| MUA | BÁN | |
| AUD | 15386.41 | 16131.86 |
| CAD | 17223.74 | 18058.21 |
| CHF | 23161.62 | 24283.77 |
| DKK | 0 | 3531.88 |
| EUR | 24960.98 | 26533.06 |
| GBP | 29534.14 | 30656.9 |
| HKD | 2906.04 | 3028.6 |
| INR | 0 | 340.14 |
| JPY | 202.02 | 214.74 |
| KRW | 18.01 | 21.12 |
| KWD | 0 | 79758.97 |
| MYR | 0 | 5808.39 |
| NOK | 0 | 2658.47 |
| RUB | 0 | 418.79 |
| SAR | 0 | 6457 |
| SEK | 0 | 2503.05 |
| SGD | 16755.29 | 17427.08 |
| THB | 666.2 | 786.99 |
| USD | 23075 | 23245 |

Công dụng:
-Thích hợp cho mọi loại cây trồng.
-Tăng cường quang hợp.
-Lá xanh dầy.
- Đầm chồi khỏe, tăng kích thướt của lá, cành trái.
Thành phần:
| Đa lượng | Trung Lượng | Vi lượng |
| Nitơ(N) : 20% - Lân(P2O5) : 10% - Kali(K2O) : 10% |
Canxi(CaO) :4%Lưu Huỳnh(SO2) :4% | Kẽm(Zn) : 50 ppmSắt(Fe) : 45 ppmĐồng(Cu): 5ppm |
Ưu điểm:
-Phân Phức hợp được nhập khẩu từ Hà Lan(Châu Âu).
-Ngoài cung cấp đạm, lân, Kali, sản phẩm còn bổ sung đầy đủ các thành phần trung, vi lượng.
-Mỗi hạt phân đều chứa đầy đủ các thành phần dinh dưỡng N, P, K, Ca, S, Fe, Cu, Zn, Cu… đảm bảo cung cấp dinh dưỡng cân đối và đầy đủ cho tất cả các loại cây trồng ở các giai đoạn khác nhau, giúp cây phát triển đồng đều.
-Đạm 2 lá( Nitrat Amon) :Đạm 2 lá ở phân bón Con Cọp NPK 20-10-10+T.E làm cho cây trồng hấp thu đến 70-80% như vây lượng đạm mà cây hấp thu ở phân bón Con Cọp NPK 20-10-10+T.E tăng gấp đôi so với bón phân Ure hay NPK trộn thông thường.
-Lân hữu hiệu: phân bón Con Cọp NPK 20-10-10+T.E Cho hiệu quả sử dụng Lân cao nhờ chứa 2 dạng Lân :
Lân đơn (orthophosphate) và Lân đa (Polyphosphate)
Hướng dẫn sữ dụng
|
CÂY TRỒNG |
THỜI KỲ BÓN |
LIỀU LƯỢNG(ha) |
| Lúa | - Từ 8-10 ngày sau sạ - Từ 20-25 ngày sau sạ |
100-150 kg/lần bón |
| Cây công nghiệp: Cao su, Cà phê, Điều, Ca cao, Mía… | - Bón 2 thời kỳ: sau thu hoạch và đầu mùa mưa |
300-350 kg/lần bón |
| Tiêu | - Bón 2 thời kỳ: trước khi ra hoa và sau đậu trái |
150-200 kg/lần bón |
| Cây ăn trái: Cây có múi, Xoài, Măng cụt, Mãng cầu, Sầu riêng, Chôm chôm, Nho, Táo, Dưa hấu… | - Bón 2 thời kỳ: sau thu hoạch và trước ra hoa |
250-350 kg/lần bón |
| Thanh Long | - Bón lúc ra nụ |
250-300 kg/lần bón |
| Dâu tây | - Bón định kỳ 20-30 ngày 1 lần |
200-250 kg/lần bón |
| Cây lương thực: Bắp, Đậu nành, Đậu phụng, Đậu xanh… | - Bón lót trước khi trồng - Từ 25-30 ngày sau trồng |
100-200 kg/lần bón |
| Cây rau ăn củ, quả: Cà rốt, Hành tây, Khoai tây, Cà chua, Cà tím, Ớt, Tỏi… | - Bón lót trước khi trồng - Từ 2-3 tuần sau khi trồng |
250-300 kg/lần bón |
| Cây rau ăn lá: Cải thảo, Sú, Súp lơ, Sà lách, Rau diếp, Hành lá… | - Bón lót trước khi trồng - Từ 2-3 tuần sau khi trồng - Từ 4-6 tuần sau khi trồng |
250-300 kg/lần bón |
| Hoa các loại: Hoa hồng, Cúc, Lay ơn, Đồng tiền, Cẩm chướng, Ly ly, Cát tường, Vạn thọ… | - Bón định kỳ 15-30 ngày/lần |
200-250 kg/lần bón |
Qui cách đóng gói: bao 50 kg
Xuất xứ: Hà Lan